trần tục

  1. le monde des mortels; ce bas monde.
  2. commun aux mortels; terrestre.
    • Cuộc sống trần tục
      vie terrestre.
  3. bas.
    • Tâm hồn trần tục
      âme basse.
trần tục
Một người đàn ông đang loay hoay với những việc trần tục như mua thức ăn và trả hóa đơn.